Tài nguyên dạy học

Liên kết

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DTTB2_hoan_thanh.flv Bai_tap_ve_dau_nhi_thuc_bac_nhat.flv Bai_tap_ve_dau_nhi_thuc_bac_nhat.flv Copy_2_of_IMG_20140926_141946.jpg DSC_0193.jpg IMG_20120101_072149.jpg Anh_dai_dien_Nguyen_Giang_Bac_Yen.jpg 12A.png 12A_1.png 20140506151225.jpg SongQue.mp3 Tieng_Hat_Chim_Da_Da__Nhu_Quynh.swf Tinh_ca_Tay_Bac__Thu_Hien__Trung_Duc.swf Phuong_hong.swf Nhung_anh_sao_dem__Trong_Tan.swf Nho_mua_thu_Ha_Noi__Khanh_Ly.swf Mot_doi_nguoi_mot_rung_cay__Nghi_Van.swf Mau_hoa_do_Trong_Tan.swf Khat_vongCamVan.swf Ha_noi_trai_tim_hong.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHAT

    Trung tâm GDTX huyện Bắc Yên vui mừng đón chào các bạn

    Các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TN GDCD 12 năm 2011

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Thao Thi Gia
    Người gửi: Nguyễn Hạnh
    Ngày gửi: 11h:32' 22-10-2011
    Dung lượng: 48.5 KB
    Số lượt tải: 403
    Số lượt thích: 0 người

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 12
    Câu1: Pháp luật là
    a. Quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi công dân
    b. Quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức
    c. Quy tắc xử sự bắt buộc chung
    d. Quy tắc xử sự của một cộng đồng

    Câu 2. Tổ chức duy nhất có quyền ban hành pháp luật và bảo đảm thực hiện pháp luật là?
    a. Chính phủ
    b. Quốc hội
    c. Các cơ quan nhà nước
    d. Nhà nước

    Câu 3. Pháp luật nước CHXHCN Việt Nam thể hiện ý chí của?
    a. Giai cấp công nhân
    b. Giai cấp nông dân
    c. giai cấp công nhân và đa số nhân dân lao động
    d. Tất cả mọi người trong xã hội

    Câu 4. Mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế được thể hiện:
    a. Pháp luật và kinh tế đều là những phương tiện cần thiết của nhà nước
    b. Kinh tế là cơ sở để phát sinh ra pháp luật
    c. Pháp luật vừa phụ thuộc vào kinh tế, vừa tác động trở lại đối với kinh tế
    d. Pháp luật là sự thể hiện của kinh tế

    Câu 5. Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là:
    a. Pháp luật có tính quyền lực, bất buộc chung
    b. Pháp luật có tính quyền lực
    c. Pháp luật có tính bắt buộc chung
    d. Pháp luật có tính quy phạm

    Câu 6. Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật là để:
    a. Phát triển kinh tế, làm cho dân giàu, nước mạnh
    b. Duy trì và phát triển văn hóa, nhằm nâng cao đời sống tinh thần của nhân dân
    c. Đảm bảo các quyền tự do, dân chủ của công dân
    d. Đảm bảo cho xã hội luôn tồn tại và phát triển trong vòng trật tự, ổn định, phù hợp với lợi ích của nhà nước và xã hội

    Câu 7. Pháp luật là phương tiện để công dân:
    a. Sống trong tự do, dân chủ
    b. Thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình
    c. Quyền con người được tôn trọng và bảo vệ
    d. Công dân phát triển toàn diện

    Câu 8: Thực hiện pháp luật bao gồm:
    a. Nhiều hình thức
    b. Ba hình thức chính và một hình thức phụ
    c. Bốn hình thức
    d. Tối thiểu là ba hình thức

    Câu 9: Hình thức áp dụng pháp luật:
    a. Do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện
    b. Do cơ quan, công chức nhà nước thực hiện
    c. Do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện
    d. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện

    Câu 10: Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu
    a. Là hành vi trái pháp luật
    b. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện
    c. Lỗi của chủ thể
    d. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

    Câu 11. vi phạm hình sự là:
    a. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội
    b. Hành vi nguy hiểm cho xã hội
    c. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội
    d. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội

    Câu 12. Vi phạm hành chính là hành vi
    a. Xâm phạm các nguyên tắc quản lí hành chính
    b. Xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước
    c. Xâm phạm các quy tắc quản lí xã hội
    d. Xâm phạm các nguyên tắc quản lí đất nước

    Câu 13.Vi phạm dân sự là hành vi:
    a. Xâm phạm các quan hệ tài sản
    b. Xâm phạm các quan hệ nhân thân
    c. Xâm phạm các quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân
    d. Xâm phạm các quan hệ sở hữu

    Câu 14. Vi phạm kỉ luật là hành vi
    a. Xâm phạm các quan hệ lao động
    b. Xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước
    c. Xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước
    d. Xâm phạm các quan hệ về kỉ luật

    Câu 15. Trách nhiệm hình sự được áp dụng đối với mọi người lao động
    a. Từ đủ 12 tuổi trở lên
    b. Từ đủ 14 tuổi trở lên
    c. Từ đủ 16 tuổi trở lên
    d. Từ đủ 18 tuổi trở lên

    Câu 16. Trách nhiệm hành chính được áp dụng đối với mọi người vi phạm hành chính
    a. Từ đủ 12 tuổi trở lên
    b. Từ đủ 14 tuổi trở lên
    c. Từ đủ 16 tuổi trở lên
    d. Từ đủ 18 tuổi
     
    Gửi ý kiến