Trung tâm GDTX huyện Bắc Yên vui mừng đón chào các bạn
Các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký,
hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở
ngay phía bên trái.
Câu hỏi - bài tập toán 12 (13-14)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy Vang
Ngày gửi: 05h:41' 21-03-2014
Dung lượng: 741.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy Vang
Ngày gửi: 05h:41' 21-03-2014
Dung lượng: 741.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI _ BÀI TẬP KI II LỚP 12
CHƯƠNGII HÌNH HỌC
1. Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và ∆ cắt nhau tại điểm O và tạo thành góc với . Khi quay mặt phẳng xung quanh ∆ thì đường thẳng d sinh ra một mặt tròn xoay được gọi tắt là:
A) Mặt trụ; B) Mặt nón; C) Mặt cầu; D) Mặt phẳng .
2. Mặt nón tròn xoay (mặt nón )được tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau một đường gọi là đường sinh; đường còn lại gọi là :
A) Tiệm cận đứng; B) Trục; C) Parabôl ; D)Tiệm cận xiên
3. Hãy gọi tên các hình tròn xoay hoặc khối tròn xoay sinh ra bởi:
A)Ba cạnh của hình chữ nhật khi quay quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư
B) Ba cạnh của một tam giác cân khi quay quanh trục đối xứng của nó
C) Một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó khi quay quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông .
D) Một hình chữ nhật kể cả các điểm trong của hình chữ nhật đó khi quay quanh đường thẳng chứa một cạnh .
4. Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng l và ∆ song song với nhau, cách nhau một khoảng bằng r. Khi quay mặt phẳng xung quanh ∆ thì đường thẳng l sinh ra một mặt tròn xoay được gọi tắt là:
A) Mặt trụ; B) Mặt nón; C) Mặt cầu; D) Mặt phẳng .
5. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay bằng tích của độ dài đường tròn đáy và độ dài đường sinh.
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r = 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm là:
A) 219,8 cm2 B)230cm2 C) 35cm2 D) Một kết quả khác.
6. Gọi V là thể tích của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h ta có: V = Bh. Vậy thể tích khối trụ có bán kính đáy r = 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm là:
A) 549,5 cm3 B) 560 cm3 C) 60 cm3 D) Một kết quả khác.
7. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón.
:( Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón
( Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a.
Do đó, và
( Vậy, diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón :
;
8.. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính thể tích của khối nón tương ứng.
( Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón (như hình vẽ)
( Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a.
Do đó, và
Thể tích khối nón:
CHƯƠNG III:
1. Nguyên hàm của bằng:
A. 0; B. 1; C. C(+) D. x
2.Nguyên hàm của bằng:
A. 0; B. 1; C. x + C(+) D. x
3.Nguyên hàm của bằng:
A. ; B. 1; C. + C(+) D. x
4.Nguyên hàm của bằng
A. ; B. + C(+); C. + C D. x
5.Nguyên hàm của bằng
A. ; B. + C; C. + C; D.(+)
6.Nguyên hàm của bằng
A. ; B. + C; C. sinx + C (+); D.
7.Nguyên hàm của bằng
A. – cosx + C (+); B. + C; C. sinx + C ; D.
8.Nguyên hàm của bằng
A. – cosx + C ; B. tanx + C(+); C. sinx + C ; D.
9.Nguyên hàm của bằng
A.–cos(3x – 1)+ C ; B. (+); C. sinx + C ; D.
10.Nguyên hàm của bằng
A. xex - ex + C(+); B. x sinx + cosx + C; C. x lnx – x + C; D.x lnx + cosx
11. Nguyên hàm của bằng
A. xex - ex + C; B. x sinx + cosx + C(+); C. x lnx – x + C; D.x lnx + cosx
12. Nguyên hàm của
CHƯƠNGII HÌNH HỌC
1. Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và ∆ cắt nhau tại điểm O và tạo thành góc với . Khi quay mặt phẳng xung quanh ∆ thì đường thẳng d sinh ra một mặt tròn xoay được gọi tắt là:
A) Mặt trụ; B) Mặt nón; C) Mặt cầu; D) Mặt phẳng .
2. Mặt nón tròn xoay (mặt nón )được tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau một đường gọi là đường sinh; đường còn lại gọi là :
A) Tiệm cận đứng; B) Trục; C) Parabôl ; D)Tiệm cận xiên
3. Hãy gọi tên các hình tròn xoay hoặc khối tròn xoay sinh ra bởi:
A)Ba cạnh của hình chữ nhật khi quay quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư
B) Ba cạnh của một tam giác cân khi quay quanh trục đối xứng của nó
C) Một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó khi quay quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông .
D) Một hình chữ nhật kể cả các điểm trong của hình chữ nhật đó khi quay quanh đường thẳng chứa một cạnh .
4. Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng l và ∆ song song với nhau, cách nhau một khoảng bằng r. Khi quay mặt phẳng xung quanh ∆ thì đường thẳng l sinh ra một mặt tròn xoay được gọi tắt là:
A) Mặt trụ; B) Mặt nón; C) Mặt cầu; D) Mặt phẳng .
5. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay bằng tích của độ dài đường tròn đáy và độ dài đường sinh.
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r = 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm là:
A) 219,8 cm2 B)230cm2 C) 35cm2 D) Một kết quả khác.
6. Gọi V là thể tích của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h ta có: V = Bh. Vậy thể tích khối trụ có bán kính đáy r = 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm là:
A) 549,5 cm3 B) 560 cm3 C) 60 cm3 D) Một kết quả khác.
7. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón.
:( Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón
( Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a.
Do đó, và
( Vậy, diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón :
;
8.. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính thể tích của khối nón tương ứng.
( Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón (như hình vẽ)
( Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a.
Do đó, và
Thể tích khối nón:
CHƯƠNG III:
1. Nguyên hàm của bằng:
A. 0; B. 1; C. C(+) D. x
2.Nguyên hàm của bằng:
A. 0; B. 1; C. x + C(+) D. x
3.Nguyên hàm của bằng:
A. ; B. 1; C. + C(+) D. x
4.Nguyên hàm của bằng
A. ; B. + C(+); C. + C D. x
5.Nguyên hàm của bằng
A. ; B. + C; C. + C; D.(+)
6.Nguyên hàm của bằng
A. ; B. + C; C. sinx + C (+); D.
7.Nguyên hàm của bằng
A. – cosx + C (+); B. + C; C. sinx + C ; D.
8.Nguyên hàm của bằng
A. – cosx + C ; B. tanx + C(+); C. sinx + C ; D.
9.Nguyên hàm của bằng
A.–cos(3x – 1)+ C ; B. (+); C. sinx + C ; D.
10.Nguyên hàm của bằng
A. xex - ex + C(+); B. x sinx + cosx + C; C. x lnx – x + C; D.x lnx + cosx
11. Nguyên hàm của bằng
A. xex - ex + C; B. x sinx + cosx + C(+); C. x lnx – x + C; D.x lnx + cosx
12. Nguyên hàm của
 






Các ý kiến mới nhất