Tài nguyên dạy học

Liên kết

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DTTB2_hoan_thanh.flv Bai_tap_ve_dau_nhi_thuc_bac_nhat.flv Bai_tap_ve_dau_nhi_thuc_bac_nhat.flv Copy_2_of_IMG_20140926_141946.jpg DSC_0193.jpg IMG_20120101_072149.jpg Anh_dai_dien_Nguyen_Giang_Bac_Yen.jpg 12A.png 12A_1.png 20140506151225.jpg SongQue.mp3 Tieng_Hat_Chim_Da_Da__Nhu_Quynh.swf Tinh_ca_Tay_Bac__Thu_Hien__Trung_Duc.swf Phuong_hong.swf Nhung_anh_sao_dem__Trong_Tan.swf Nho_mua_thu_Ha_Noi__Khanh_Ly.swf Mot_doi_nguoi_mot_rung_cay__Nghi_Van.swf Mau_hoa_do_Trong_Tan.swf Khat_vongCamVan.swf Ha_noi_trai_tim_hong.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHAT

    Trung tâm GDTX huyện Bắc Yên vui mừng đón chào các bạn

    Các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Câu hỏi - bài tập toán 12 (13-14)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thủy Vang
    Ngày gửi: 05h:41' 21-03-2014
    Dung lượng: 741.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    CÂU HỎI _ BÀI TẬP KI II LỚP 12

    CHƯƠNGII HÌNH HỌC

    1. Trong mặt phẳng  cho hai đường thẳng d và ∆ cắt nhau tại điểm O và tạo thành góc  với . Khi quay mặt phẳng  xung quanh ∆ thì đường thẳng d sinh ra một mặt tròn xoay được gọi tắt là:
    A) Mặt trụ; B) Mặt nón; C) Mặt cầu; D) Mặt phẳng .
    2. Mặt nón tròn xoay (mặt nón )được tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau một đường gọi là đường sinh; đường còn lại gọi là :
    A) Tiệm cận đứng; B) Trục; C) Parabôl ; D)Tiệm cận xiên
    3. Hãy gọi tên các hình tròn xoay hoặc khối tròn xoay sinh ra bởi:
    A)Ba cạnh của hình chữ nhật khi quay quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư
    B) Ba cạnh của một tam giác cân khi quay quanh trục đối xứng của nó
    C) Một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó khi quay quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông .
    D) Một hình chữ nhật kể cả các điểm trong của hình chữ nhật đó khi quay quanh đường thẳng chứa một cạnh .
    4. Trong mặt phẳng  cho hai đường thẳng l và ∆ song song với nhau, cách nhau một khoảng bằng r. Khi quay mặt phẳng  xung quanh ∆ thì đường thẳng l sinh ra một mặt tròn xoay được gọi tắt là:
    A) Mặt trụ; B) Mặt nón; C) Mặt cầu; D) Mặt phẳng .
    5. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay bằng tích của độ dài đường tròn đáy và độ dài đường sinh.
    Vậy diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r = 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm là:
    A) 219,8 cm2 B)230cm2 C) 35cm2 D) Một kết quả khác.
    6. Gọi V là thể tích của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h ta có: V = Bh. Vậy thể tích khối trụ có bán kính đáy r = 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm là:
    A) 549,5 cm3 B) 560 cm3 C) 60 cm3 D) Một kết quả khác.
    7. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón.
    :( Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón
    ( Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a.
    Do đó,  và 
    ( Vậy, diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón :
      ; 











    8.. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính thể tích của khối nón tương ứng.
    ( Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón (như hình vẽ)
    ( Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a.
    Do đó,  và 
    Thể tích khối nón: 
    CHƯƠNG III:
    1. Nguyên hàm của  bằng:
    A. 0; B. 1; C. C(+) D. x
    2.Nguyên hàm của  bằng:
    A. 0; B. 1; C. x + C(+) D. x
    3.Nguyên hàm của  bằng:
    A. ; B. 1; C. + C(+) D. x
    4.Nguyên hàm của  bằng
    A. ; B. + C(+); C. + C D. x

    5.Nguyên hàm của  bằng
    A. ; B. + C; C. + C; D.(+)
    6.Nguyên hàm của  bằng
    A. ; B. + C; C. sinx + C (+); D.
    7.Nguyên hàm của  bằng
    A. – cosx + C (+); B. + C; C. sinx + C ; D.
    8.Nguyên hàm của  bằng
    A. – cosx + C ; B. tanx + C(+); C. sinx + C ; D.
    9.Nguyên hàm của  bằng
    A.–cos(3x – 1)+ C ; B. (+); C. sinx + C ; D.
    10.Nguyên hàm của  bằng
    A. xex - ex + C(+); B. x sinx + cosx + C; C. x lnx – x + C; D.x lnx + cosx
    11. Nguyên hàm của  bằng
    A. xex - ex + C; B. x sinx + cosx + C(+); C. x lnx – x + C; D.x lnx + cosx
    12. Nguyên hàm của 
     
    Gửi ý kiến