Trung tâm GDTX huyện Bắc Yên vui mừng đón chào các bạn
Các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký,
hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở
ngay phía bên trái.
BÀI CACBON

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thúy Hằng
Ngày gửi: 20h:53' 17-12-2013
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thúy Hằng
Ngày gửi: 20h:53' 17-12-2013
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Chương 3: CACBON-SILIC
TIẾT 22 :
BI 15 : CACBON
I- VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Tinh thể trong suốt không màu , không dẫn điện , dẫn nhiệt kém .
Kim cương tán xạ tốt các loại ánh sáng nhìn thấy được
Than chì
Kim cương
II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
MÔ HÌNH CẤU TRÚC TINH THỂ KIM CƯƠNG, THAN CHÌ
Dolomit
Canxit
Magiezit
Khoáng vật chứa Cacbon
CaCO3.MgCO3
MgCO3
CaCO3
Bài tập 1
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :
A. C + O2 → CO2
B. C + 2 CuO → 2 Cu + CO2
C. 3 C +4Al → Al4C3
D. C + H2O → CO +H2
Bài tập 2
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :
A. 2C + CaC2 → CaC2
B. C + 2 H2 → CH4
C. C + CO2 → 2CO
D. 3 C +4Al → Al4C3
Bài tập 3 : Lập PTHH của các phản ứng sau đây :
t0
1. H2SO4 (đ) + C → SO2 CO2 + ?
t0
2. HNO3 (đ) + C → NO2 + CO2 + ?
t0
3. CaO + C → CaC2 + CO
t0
4. SiO2 + C → Si + CO
t0
2H2SO4 (đ) + C → 2SO2 + CO2 +2H2O
t0
2. 4HNO3 (đ) + C → 4NO2 + CO2 + 2H2O
t0
3. CaO + 2C → CaC2 + CO
t0
4. SiO2 + 2C → Si +2CO
TIẾT 22 :
BI 15 : CACBON
I- VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Tinh thể trong suốt không màu , không dẫn điện , dẫn nhiệt kém .
Kim cương tán xạ tốt các loại ánh sáng nhìn thấy được
Than chì
Kim cương
II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
MÔ HÌNH CẤU TRÚC TINH THỂ KIM CƯƠNG, THAN CHÌ
Dolomit
Canxit
Magiezit
Khoáng vật chứa Cacbon
CaCO3.MgCO3
MgCO3
CaCO3
Bài tập 1
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :
A. C + O2 → CO2
B. C + 2 CuO → 2 Cu + CO2
C. 3 C +4Al → Al4C3
D. C + H2O → CO +H2
Bài tập 2
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :
A. 2C + CaC2 → CaC2
B. C + 2 H2 → CH4
C. C + CO2 → 2CO
D. 3 C +4Al → Al4C3
Bài tập 3 : Lập PTHH của các phản ứng sau đây :
t0
1. H2SO4 (đ) + C → SO2 CO2 + ?
t0
2. HNO3 (đ) + C → NO2 + CO2 + ?
t0
3. CaO + C → CaC2 + CO
t0
4. SiO2 + C → Si + CO
t0
2H2SO4 (đ) + C → 2SO2 + CO2 +2H2O
t0
2. 4HNO3 (đ) + C → 4NO2 + CO2 + 2H2O
t0
3. CaO + 2C → CaC2 + CO
t0
4. SiO2 + 2C → Si +2CO
 






Các ý kiến mới nhất